Khoa học công nghệ ngành Công Thương

Thứ bảy, 19/09/2020 | 02:43

Thứ bảy, 19/09/2020 | 02:43

Năng suất chất lượng

Cập nhật lúc 07:59 ngày 09/02/2020

Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực công nghiệp giấy

Để bảo vệ môi trường, quyền lợi và sức khỏe của người tiêu dùng, Việt Nam đã ban hành một số Quy chuẩn kỹ thuật (QCVN) trong lĩnh vực công nghiệp giấy.
Trong những năm qua, Việt Nam đã xây dựng, ban hành được các tiêu chuẩn về phương pháp thử bột giấy, giấy và các tông, các tiêu chuẩn về yêu cầu kỹ thuật cho sản phẩm chính của ngành.
Các tiêu chuẩn về phương pháp thử được xây dựng trên cơ sở chấp nhận tiêu chuẩn Quốc tế (ISO), hoặc tham khảo các tiêu chuẩn TAPPI, ASTM, SCAN tương ứng. TCVN về yêu cầu kỹ thuật cho sản phẩm được xây dựng trên nguyên tắc hài hòa với tiêu chuẩn của các nước, phù hợp với tình hình sản xuất và năng lực thử nghiệm của các phòng thử nghiệm trong nước.
Bài viết xin giới thiêu danh mục TCVN về phương pháp thử sản phẩm bột giấy, giấy và các tông. 
TT
Số hiệu TCVN
Tên gọi TCVN
TCVN thay thế
Tiêu chuẩn đuợc chấp nhận
1
TCVN 1270:2015
Giấy và các tông - Xác định định lượng
TCVN
ISO 536:2012
1270:2008
2
TCVN 1862-2:2011
Giấy và các tông - Xác định tính chất bền -
TCVN 1862-
ISO 1924-2:2008
Phần 2: Phương pháp tốc độ giãn dài không đối (20 mm/min)
1.477083333
3
TCVN 1862-3:2011
Giấy và các tông - Xác định độ bền kéo -

ISO 1924-3:2005
Phần 3: Phương pháp tốc độ giãn dài không đôi (100 mm/min)
4
TCVN 1863:1976
Giấy và các tông - Phương pháp xác định độ gia nhựa


5
TCVN 1864:2001
Giấy, các tông và bột giấy - Xác định độ tro sau khi nung tại nhiệt độ 900°C
TCVN
ISO 2144:1997(MOD)
1864:1976
6
TCVN 1865-1:2011
Giấy, các tông và bột giấy - Xác định hệ số phản xạ khuyếch tán xanh (độ trắng ISO) - Phần 1: Điều kiện ánh sáng ban ngày trong nhà
TCVN
ISO 2470-1:2009
1865:2007
7
TCVN 1865-2:2011
Giấy, các tông và bột giấy - Xác định hệ số phản xạ khuy ếch tán xanh (độ trắng D65) - Phần 2: Điều kiện ánh sáng ban ngày ngoài trời

ISO 2470-2:2008
8
TCVN 1866:2007
Giấy - Phương pháp xác định độ bền gấp
TCVN
ISO 5626:1993
1866:2000
9
TCVN 1867:2011
Giấy và các tông - Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy khô
TCVN
ISO 287:2009
1867:2007
10
TCVN 1868:1976
Giấy và các tông - Phương pháp xác định độ bụi
11
TCVN 3226:2001
Giấy, các tông - Xác định độ nhám - Phương pháp Bendtsen
TCVN
ISO 8791-
3226:1988
2:1990(MOD)
12
TCVN 3229:2007
Giấy - Xác định độ bền xé
TCVN
ISO 1974:1990
3229:2000
13
TCVN 3649:2007
Giấy và các tông - Lấy mẫu đê xác định chất lượng trung bình
TCVN
ISO 186:2002
3649:2000
14
TCVN 3650:2008
Giấy và các tông - Xác định độ hút nước sau khi ngâm trong nước
TCVN
ISO 5637:1989
3650:1981
15
TCVN 3651:2002
Giấy và các tông - Xác định chiều dọc
TCVN

3651:1981
16
TCVN 3652:2007
Giấy và các tông - Xác định độ dày, khối lượng riêng và thể tích riêng
TCVN
ISO 534:2005
3652:2000
17
TCVN 3653:1981
Giấy - Phương pháp xác định mặt phải và mặt trái


18
TCVN 3980:2001
Giấy, các tông và bột giấy - Phân tích thành phần xơ sợi
TCVN
ISO 9184:1990(MOD)
3980:1994
19
TCVN 4356:1986
Sách - Phân loại, yêu cầu kỳ thuật và phương pháp kiểm tra


20
TCVN 4360:2001
Bột giấy - Lấy mẫu để thử
TCVN
ISO 7213:1991 (MOD)
4360:1986
21
TCVN 4361:2007
Bột giấy - Xác định trị so Kappa
TCVN
ISO 302:2004
4361:2002
22
TCVN 4407:2011
Bột giấy - Xác định độ khô
TCVN
ISO 638:2008
4407:2001
13
TCVN 6725:2007
Giấy, các tông và bột giấy - Môi trường chuẩn đế điều hoà và thử nghiệm, quy trình kiêm tra môi trường và điều hoà mẫu
TCVN
ISO 187:1990
6725:2000
24
TCVN 6726:2017
Giấy và các tông - Xác định độ hút nước - Phương pháp Cobb
TCVN
ISO 187:2014
6726:2007
25
TCVN 6727:2007
Giấy và các tông - Xác định độ nhẵn (Phương pháp Bekk)
TCVN
ISO 5627:1995
6727:2000
26
TCVN 6728:2011
Giấy và các tông - Xác định độ đục (paperbacking) - Phương pháp phản xạ khuyếch tán
TCVN
ISO 2471:2008
6728:2007
27
TCVN 6729:2008
Bột giấy - Xeo tờ mẫu trong phòng thí nghiệm đe xác định hệ số phản xạ khuếch tán xanh (độ trắng ISO)
TCVN
ISO 3688:1999
6729:2000
28
TCVN 6891:2001
Giấy và các tông - Xác định độ thấu khí - Phương pháp xác định Bendtsen
TCVN 3227-
ISO 5636-
79
3:1992(MOD)
29
TCVN 6893:2001
Giấy có độ hút nước cao - Xác định độ hút nước

TAPPIT 432:1987
ASTM 824:1994
30
TCVN 6894:2001
Giấy và các tông - Xác định độ bền uốn (độ cứng)

ISO 2493:1992(MOD)
31
TCVN 6895:2008
Giấy và các tông - Xác định độ bền xé - Phép thử khoảng nén ngẩn
TCVN
ISO 9895:1989
6895:2001
32
TCVN 6896:2001
Các tông - Xác định độ bền nén vòng

TAPPIT 818:1987
TAPPIT 822:1989
33
TCVN 6897:2011
Giấy làm lớp sóng - Xác định độ bền nén phăng sau khi đó tạo sóng trong phòng thí nghiệm

ISO 7263:2008
34
TCVN 6898:2001
Giấy - Xác định độ bền bề mặt - Phương pháp nến

TAPPIT 549:1988 (MOD)
35
TCVN 6899:2001
Giấy - Xác dinh dộ thấm mực in - Phép thư thám dầu thầu dầu

TAPP1 T 462:1988 (MOD)
36
TCVN 7066-1:2008
Giấy, các tông và bột giày - Xác định pH nước chiết - Phần 1: Phương pháp chiết lạnh
TCVN
ISO 6588-1:2005
7066:2002
TCVN 3225-
79
37
TCVN 7066-2:2008
Giấy, các tông vả bột giấy — Xác định pH nước chiết Phần 2: Phương pháp chiết nóng
TCVN
ISO 6588-2:2005
7066:2002
38
TCVN 7067:2002
Giấy, các tông và bột giấy - Xác định trị sổ đồng


39
TCVN 7068-1:2008
Giấy và các tông - Lão hoá nhản tạo - Phần 1: Xú lý nhiệt trong điều kiện khỏ ở nhiệt độ 105°C
TCVN 7068-
ISO 5630-1:1991
1.431944444
40
TCVN 7068-3:2008
Giấy và các tông - Lão hoá nhân tạo - Phần 3: Xử lý nhiệt trong điều kiện khò ở nhiệt độ 80°C và độ ầm tương dổi 65%

ISO 5630-3:1996
41
TCVN 7068-4:2008
Giấy và các tông - Lão hoá nhân tạo - Phần 4: Xú lý nhiệt trong điều kiện khô ở nhiệt độ 120"C hoặc 1 50"C

ISO 5630-4:1986
42
TCVN 7069:2002
Giấy vả các tông - Xác định linh bột


43
TCVN 7070:2002
Giấy - Xác định sự thay đồi kích thước sau khi ngâm trong nước

ISO 5635:78
44
TCVN 7071:2002
Bột giẩy - Xác dịnh Alpha-, Beta- và Gamma-Xenluyỉo

TAPPI T 203
45
TCVN 7072:2008
Bột giấy - Xác định độ nhớt giới hạn bảng dung dịch đồng etylendiamin (CED)
TCVN
ISO 5351:2004
7072:2002
46
TCVN 7436:2004
Phong bì sử dụng trong cơ quan hành chính


47
TCVN 7631:2007
Giấy - Xác định độ chịu bục
TCVN 3228-
ISO 2758:2001
1.430555556
48
TCVN 7632:2007
Các tông Xác định độ chịu bục
TCVN3228-
ISO 2759:2001
1.472222222
49
TCVN 8202-1:2009
Bột giấy - Xác định độ ihoál nirớc - Phẩn 1: Phương pháp Schopper - Riegler
TCVN
ISO 5267-1:1999
4408:1987
50
TCVN 8202-2:2009
Bột giấy - Xác định độ thoát nước - Phẩn 2: Phương pháp độ nghiền "Canadian Standard"

ISO 5267-2:2001
51
TCVN 8207:2010
Giấy và các tông tiếp xúc với thực phẩm - Chuẩn bị nước chiết lạnh

EN 645:1993
52
TCVN 8208:2010
Giấy và các tông liếp xúc với thực phẩm - Xác định formal dehyt trong dung dịch nước chiết

EN 1541:2001
53
TCVN 8309-4:2010
Giấy Tissue và sân pliam Tissue - Phần 4: Xác định độ bèn kẻo, độ giãn dài khi đứt và năng lượng kéo hấp thụ

ISO 12625-4:2005
54
TCVN 8309-5:2010
Giấy Tissue và sản phẩm Tissue - Phần 5: Xác định độ bền kéo ướt

ISO 12625-5:2005
55
TCVN 8309-6:2010
Giấy Tissue và sản phẩm Tissue - Phần 6: Xác định định lượng

ISO 12625-6:2005
56
TCVN 8309-8:2010
Giấy Tissue và sàn phẩm Tissue - Phan 8: Xác đính thời gian hấp thụ nước và khả nâng hap thụ nước theo phương pháp gỉó ngâm

ISO 12625-8:2005
57
TCVN 8309-4:2010
Giấy Tissue vả sán phẩm Tissue -

ISO 12625-9:2005
Phần 9: Xác định độ chịu bục bi tròn
58
TCVN 10973:2015
Giấy các tông và bột giấy - Xác định hệ số bức xạ khuếch tán (hệ sổ phản xạ khuếch tán)

ISO 2469:2014
(Còn tiếp)
Lương Thị Hồng - Công ty CP Công nghệ Xenlulo 
(Bài đăng trên Ấn phẩm Công nghiệp giấy số 2 năm 2019)
lên đầu trang